não nhân

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây cảm giác não lòng, đau lòng: "não nhân" mô tả điều đó (thường âm thanh, lời nói, câu chuyện) khiến người nghe cảm thấy buồn , đau xót, thương tâm đến tận đáy lòng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng khóc của đứa trẻ mồ côi nghe thật não nhân. (Âm thanh đó khiến người nghe cảm thấy rất đau lòng thương xót.)
    • Câu chuyện về cuộc đời ấy kể lại nghe não nhâncùng. (Nội dung câu chuyện gợi lên nỗi buồn sâu thẳm sự đồng cảm mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, bài báo, phóng sự để mô tả những cảnh ngộ hoặc âm thanh gây xúc động mạnh, khơi gợi lòng trắc ẩn.
    • Bản tin chiều nay đưa tin về vụ tai nạn với những hình ảnh lời tường thuật não nhân. (Cách đưa tin khiến người xem nghe thấy cảm thấy rất đau lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Não nề (tính từ): Nặng nề, ảm đạm, gây cảm giác buồn , chán nản (thường chỉ không khí, tâm trạng chung).
  • Thảm thương (tính từ): Đáng thương đến mức thảm hại, gợi lòng thương xót sâu sắc.
  • Xót xa (tính từ): Cảm giác đau đớn, thương tiếc trong lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Não lòng: Làm cho đau lòng, buồn .
  • Đau lòng: Gây cảm giác đau đớn, xót xa trong tâm can.
  • Thương tâm: Khiến người ta động lòng thương, cảm thấy đau xót.
Từ trái nghĩa
  • Vui tai: Nghe hay, nghe thấy vui vẻ, dễ chịu.
  • Khoái trá: Vui thích, hả hê.
  • Phấn chấn: Làm cho tinh thần phấn khởi, vui vẻ lên.
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh: "Não nhân" chủ yếu dùng để mô tả tác động của âm thanh hoặc lời kể (nghe thấy) đến cảm xúc của người nghe. ít khi dùng để mô tả hình ảnh một cách trực tiếp.
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái trang trọng, giàu cảm xúc thường dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ diễn đạt tính văn chương hơn trong hội thoại thông thường hàng ngày.
  1. Làm cho người ta nghe não lòng